Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "sao chép" (1)
sao chép
Tiếng Anh
Động từto copy, to duplicate
Thư ký đã sao chép tài liệu cho tất cả các thành viên trong cuộc họp.
The secretary copied the documents for all members of the meeting.
Từ liên quan "sao chép" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "sao chép" (1)
Thư ký đã sao chép tài liệu cho tất cả các thành viên trong cuộc họp.
The secretary copied the documents for all members of the meeting.
